Sell (one's) soul (to the devil) negative spoken language verb phrase
Chỉ việc đạt được thành công, giàu có, v.v., bằng cách làm điều gì đó xấu.
He sells his soul for fame and prosperity and cuts ties with his family. - Anh ta bán linh hồn mình cho quỷ dữ cắt đứt quan hệ với gia đình để đổi danh vọng.
He's not the kind of person who would sell their soul for a seat in the cabinet. - Anh ấy không phải là loại người làm chuyện xấu để có được một ghế trong nội các đâu.
They sell their soul to the devil and become drug dealers. - Họ vì ham mê tiền mà hành nghề buôn bán ma túy.
Those who sell their souls to the devil will never have a happy ending. - Những kẻ bán linh hồn của mình cho quỷ dữ sẽ không bao giờ có một kết thúc có hậu.
Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.