Send (one) into a tizz(y) informal verb phrase
Động từ "send" có thể thay bằng từ "throw."
Khiến ai đó cảm thấy hồi hộp hay lo lắng.
It always send me into a tizzy whenever I have to do a presentation. - Mỗi lần tớ phải thuyết trình là tớ lại cảm thấy lo lắng.
Kate is a shy girl. Stressful situations like these will definitely send her into a tizz. - Kate là một cô bé nhút nhát. Những tình huống căng thẳng như thế này chắc chắn sẽ làm cổ hồi hộp lắm đây.
Run bần bật bởi vì lạnh hoặc sợ sệt.
Quá phấn khích hoặc lo lắng về điều gì đó và muốn biết điều gì sẽ xảy ra tiếp theo
Vô cùng lo lắng
Quá phấn khích hay lo sợ về một việc gì đó để có thể bình tĩnh.
Có cảm giác rằng những điều không may hoặc nguy hiểm sẽ xảy ra với bạn
Động từ "send" nên được chia theo thì của nó.
Nói đến ý chính, không nói lòng vòng
You should get straight to the point.