Setting the record straight In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "setting the record straight", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Caroline Tran calendar 2021-03-14 08:03

Meaning of Setting the record straight (redirected from put/set the record straight )

Synonyms:

put something right , set things straight , clarify things , get things straight , clear things up

Put/set the record straight verb phrase

Nói hoặc viết điều gì đó để làm sáng tỏ sự thật; báo cáo chính xác sự việc; đính chính một sự hiểu lầm

I want to set the record straight about the relationship between him and me. We're just friends. - Tôi muốn đính chính về mối quan hệ giữa anh ấy và tôi. Chúng tôi chỉ là bạn bè.

Let me just set the record straight about what happened last night. - Hãy để tôi làm sáng tỏ những gì đã xảy ra đêm qua.

I have to set the record straight once and for all because I don't want my beloved ones misunderstanding about me. - Tôi phải đính chính một lần cho mãi mãi bởi vì tôi không muốn những người yêu thương của tôi hiểu lầm về tôi.

Other phrases about:

time marches on

Thời gian không ngừng trôi.

(there are) no two ways about it
Hoàn toàn đúng, không có một lựa chọn hay cách nào khác thay thế
Children and Fools Tell the Truth

Lời nói dối vô hại

to set someone straight

Nói cho ai biết sự thật về vấn đề gì đó mà thông tin họ đã tin là sai, sửa chữa hoặc đính chính (thông tin)

(the) truth will out
Được dùng để nói bạn luôn tin rằng không sớm thì muộn sự thật cũng sẽ được phơi bày

Grammar and Usage of Put/set the record straight

Các Dạng Của Động Từ

  • puts/sets the record straight
  • putting/setting the record straight

Động từ "put/set" nên được chia theo đúng thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
run against the grain

Làm việc gì đó theo cách khác thường.

Example:

I guess I like to run against the grain in everything I do.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode