Shared their sorrows In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "shared their sorrows", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2022-04-25 08:04

Meaning of Shared their sorrows (redirected from share (one's) sorrow )

Synonyms:

be there for someone

Share (one's) sorrow spoken language verb phrase

Nếu bạn  share someone's sorrow, bạn đồng cảm với người đó về sự mất mát, thất vọng hoặc bất hạnh tương tự.

She shared my sorrow about my father's death. - Cô ấy đã chia buồn về cái chết của cha tôi.

When you're in sad times, find someone to share your sorrow. - Những lúc buồn, hãy tìm một người để chia sẻ nỗi niềm.

Rose's been fired, so we're going to a bar with her to share her sorrow. - Rose đã bị sa thải, vì vậy chúng tôi định đến quán bar với cô ấy để chia sẻ nỗi buồn của cô ấy.

I've just heard about your grandfather's death. I share your sorrow. - Tôi vừa nghe tin ông nội cậu đã mất. Thành thật chia sẻ nỗi buồn cùng gia đình cậu.

Other phrases about:

down pat

Ghi nhớ điều gì đó tốt đến mức bạn có thể nói hoặc làm điều đó mà không cần phải cố gắng hay suy nghĩ

get the drift of (something)

Hiểu ý khái quát của một chuyện gì đó.

read (one's) lips

1. Nếu bạn nói rằng bạn read someone's lips, có nghĩa là bạn diễn giải những gì đang được đề cập bằng cách quan sát hình dạng của các từ được hình thành bởi miệng của người đó khi bạn không thể nghe rõ.
2. Nếu bạn yêu cầu ai đó read your lips, có nghĩa là người đó phải chú ý và lắng nghe cẩn thận những gì bạn đang nói.
 

Grammar and Usage of Share (one's) sorrow

Các Dạng Của Động Từ

  • share (one's) sorrow
  • shares (one's) sorrow
  • be sharing (one's) sorrow
  • shared (one's) sorrow

Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Few Words and Many Deeds

hành động quan trọng hơn lời nói

Example:

He is a man of few words and many deeds. We can trust him.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode