Shindig American British noun
Chỉ một bữa tiệc sôi động vui vẻ với âm nhạc và nhạy múa, thường là một bữa tiệc để kỉ niệm điều gì đó.
Since my parents had returned hometown, I invited some friends to join a shindig in my house. - Vì bố mẹ tôi đã về quê, nên tôi đã mời một số bạn bè đến tổ chức tiệc tùng tại nhà tôi.
Our club planned to have a shindig near the beach with a live band and several minigames. - Câu lạc bộ của chúng tôi dự định có một bữa tiệc vui nhộn gần bãi biển với một ban nhạc sống và một số trò chơi nhỏ.
The shindig last night has greatly drained my energy. - Buổi tiệc đông vui đêm qua đã làm tiêu hao năng lượng của tôi rất nhiều.
Một hàng đàn ông tại một cuộc tụ tập xã giao không có người hẹn hò hoặc bạn nhảy và đang chờ để yêu cầu phụ nữ khiêu vũ cùng họ
Ăn mừng một cách ồn ào, náo nhiệt; tạo ra sự phấn khích giữa một nhóm người
Được dùng để mô tả một người hoặc sự kiện mang lại sự ảm đạm hoặc buồn bã cho một dịp vui hoặc lễ kỷ niệm.
Có vẻ rất đáng ngờ hoặc không thể chấp nhận được về mặt đạo đức
This deal stinks to high heaven. Maybe somebody was bribed.