Shindig In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "shindig", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Tonia Thai calendar 2022-04-22 10:04

Meaning of Shindig

Shindig American British noun

Chỉ một bữa tiệc sôi động vui vẻ với âm nhạc và nhạy múa, thường là một bữa tiệc để kỉ niệm điều gì đó.
 

Since my parents had returned hometown, I invited some friends to join a shindig in my house. - Vì bố mẹ tôi đã về quê, nên tôi đã mời một số bạn bè đến tổ chức tiệc tùng tại nhà tôi.

Our club planned to have a shindig near the beach with a live band and several minigames. - Câu lạc bộ của chúng tôi dự định có một bữa tiệc vui nhộn gần bãi biển với một ban nhạc sống và một số trò chơi nhỏ.

The shindig last night has greatly drained my energy. - Buổi tiệc đông vui đêm qua đã làm tiêu hao năng lượng của tôi rất nhiều.

Other phrases about:

stag line

Một hàng đàn ông tại một cuộc tụ tập xã giao không có người hẹn hò hoặc bạn nhảy và đang chờ để yêu cầu phụ nữ khiêu vũ cùng họ

whoop it up

Ăn mừng một cách ồn ào, náo nhiệt; tạo ra sự phấn khích giữa một nhóm người

a skeleton at the feast

Được dùng để mô tả một người hoặc sự kiện mang lại sự ảm đạm hoặc buồn bã cho một dịp vui hoặc lễ kỷ niệm.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Stinks To High Heaven

Có vẻ rất đáng ngờ hoặc không thể chấp nhận được về mặt đạo đức

Example:

 This deal stinks to high heaven. Maybe somebody was bribed.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode