Shit list American vulgar informal slang rude
Danh sách những người, địa điểm hoặc những thứ mà một người cho là vô giá trị, kém hấp dẫn hoặc ghê tởm.
Kevin plunged on her shit list because of his disrespectful attitude. - Kevin rơi vào danh sách tồi tệ của cô ấy vì thái độ thiếu tôn trọng của anh ấy.
That restaurant served me rotten food. It was definitely on my shit list. - Nhà hàng đó phục vụ đồ ăn hư cho tôi. Nó chắc chắn bị liệt vào danh sách chết tiệt của tôi.
Believe me, you don't want to be on my shit list. - Tin tao đi, mày không muốn bị liệt vào danh sách chết tiệt của tao đâu.
Hình thức số nhiều của "shit list" là "shit lists".
Cảm thấy may mắn bởi vì bạn tránh được một tình huống xấu.
You should count your lucky stars as you managed to avoid that violent car accident.