Shoot (one) a dirty look Verb + object/complement informal
Nhìn ai đó theo cách giận dữ, khinh thường hoặc phản đối
The teacher shot me a dirty look when I cracked a joke in the class. - Cô giáo nhìn tôi với vẻ tức giận khi tôi làm trò đùa trong lớp.
When I started to tell the story, Jane shot me a dirty look. - Khi tôi bắt đầu kể câu chuyện, Jane nhìn tôi với ánh mắt phản đối.
That girl shot me a dirty look as I got out of the truck, and whispered something to Lina. - Cô kia nhìn tôi khinh miệt khi tôi bước ra khỏi xe, và thì thầm gì đó với Lina.
I don't understand why she shot me a dirty look at that time. - Tôi không hiểu tại sao lúc đó cô ấy nhìn tôi một cách giận dữ.
Nhìn vào cái gì đó.
Động từ "shoot" nên được chia theo thì của nó.