Shooting them a dirty look In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "shooting them a dirty look", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2022-02-22 02:02

Meaning of Shooting them a dirty look (redirected from shoot (one) a dirty look )

Synonyms:

give (one) a dirty look

Shoot (one) a dirty look Verb + object/complement informal

Nhìn ai đó theo cách giận dữ, khinh thường hoặc phản đối

The teacher shot me a dirty look when I cracked a joke in the class. - Cô giáo nhìn tôi với vẻ tức giận khi tôi làm trò đùa trong lớp.

When I started to tell the story, Jane shot me a dirty look. - Khi tôi bắt đầu kể câu chuyện, Jane nhìn tôi với ánh mắt phản đối.

That girl shot me a dirty look as I got out of the truck, and whispered something to Lina. - Cô kia nhìn tôi khinh miệt khi tôi bước ra khỏi xe, và thì thầm gì đó với Lina.

I don't understand why she shot me a dirty look at that time. - Tôi không hiểu tại sao lúc đó cô ấy nhìn tôi một cách giận dữ.

Other phrases about:

have/take a gander (at something)

Nhìn vào cái gì đó.

Grammar and Usage of Shoot (one) a dirty look

Các Dạng Của Động Từ

  • to shoot (one) a dirty look
  • shooting (one) a dirty look
  • shot (one) a dirty look
  • shoots (one) a dirty look

Động từ "shoot" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
love 'em and leave 'em

Quyến rũ và làm ai đó nghĩ bạn yêu họ (thật ra không phải vậy) rồi rời bỏ họ

Example:

He's not serious with you, girl. He is the love- them-and-leave-them type.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode