Show (one's) heels In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "show (one's) heels", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2022-05-11 09:05

Meaning of Show (one's) heels

Synonyms:

show a clean pair of heels , run away

Show (one's) heels phrase

Rời đi rất nhanh, đặc biệt là vì bạn sợ nguy hiểm có thể xảy ra.

 

The thief showed his heels when being discovered. - Kẻ trộm đã chạy khi bị phát hiện.

Mary showed her heels when the police came close to her, and such that made her become the prime suspect. - Mary chạy khi cảnh sát đến gần cô, và điều đó khiến cô trở thành nghi phạm chính.

The driver regrets showing his heels after causing the accident. - Tài xế tiếc nuối vì đã chạy trốn sau khi gây tai nạn.

Other phrases about:

walk away scot free

Trốn khỏi sự kết án do phạm tội hoặc do làm điều sai trái, hoặc tránh sự được sự luận tội mà không phải chịu trách nhiệm về bất kỳ bản án hoặc hình phạt nào

beat feet

Bỏ chạy

go between the moon and the milkman

Bỏ trốn qua đêm, thường để trốn tránh chủ nợ

get out while the getting is good

Rời đi vào một thời điểm thích hợp

take to the tall timber(s)

Rời đi một cách nhanh chóng và bí mật

Grammar and Usage of Show (one's) heels

Các Dạng Của Động Từ

  • showed (one's) heels
  • showing (one's) heels

Động từ "show" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Show (one's) heels

Cụm từ này có từ nửa đầu những năm 1500.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
be grateful/thankful for small mercies
Cảm thấy may mắn, hạnh phúc khi một tình huống xấu không trở nên quá tệ.
Example: My son wasn’t too badly hurt, so my husband and I were thankful for small mercies.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode