Show (one's) heels phrase
Rời đi rất nhanh, đặc biệt là vì bạn sợ nguy hiểm có thể xảy ra.
The thief showed his heels when being discovered. - Kẻ trộm đã chạy khi bị phát hiện.
Mary showed her heels when the police came close to her, and such that made her become the prime suspect. - Mary chạy khi cảnh sát đến gần cô, và điều đó khiến cô trở thành nghi phạm chính.
The driver regrets showing his heels after causing the accident. - Tài xế tiếc nuối vì đã chạy trốn sau khi gây tai nạn.
Trốn khỏi sự kết án do phạm tội hoặc do làm điều sai trái, hoặc tránh sự được sự luận tội mà không phải chịu trách nhiệm về bất kỳ bản án hoặc hình phạt nào
Bỏ chạy
Bỏ trốn qua đêm, thường để trốn tránh chủ nợ
Rời đi vào một thời điểm thích hợp
Rời đi một cách nhanh chóng và bí mật
Động từ "show" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ này có từ nửa đầu những năm 1500.