Sing (one) to sleep spoken language verb phrase
Được sử dụng để chỉ việc hát ru ai đó ngủ.
I remember when I was a kid. My mother usually sang me to sleep. - Tôi nhớ khi tôi còn là một đứa trẻ. Mẹ tôi thường hát ru tôi ngủ.
Be quite. I'm singing her to sleep. - Im lặng xíu nào. Tôi đang hát ru con bé ngủ.
The baby cries and makes her mother sing him to sleep. - Đứa bé quấy khóc và bắt mẹ phải hát ru nó ngủ.
Her voice was so boring that I felt like it was singing me sleep. - Giọng cô ấy chán đến mức tôi cảm thấy như thể cô đang hát ru tôi ngủ.
Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.
Được sử dụng khi việc nào đó xấu đã xảy ra làm ngăn cản điều bạn dự định thực hiện
Oh, no, that’s torn it! I’ve left my wallet at home!