Skeeter American slang
Một loài côn trùng nhỏ biết bay hút máu người hoặc động vật; muỗi
The skeeters bit me all over when I went camping last week. - Mấy con muỗi đốt tôi khắp người khi tôi đi cắm trại vào tuần trước.
I don't know how to keep the skeeters away from my children. - Tôi không biết làm thế nào để làm cho lũ muỗi tránh xa các con của tôi.
Được dùng để miêu tả tình huống khi một nhóm động vật ăn thịt tấn công con mồi.
Danh từ số nhiều: skeeters
Khi bạn gặp phải một tình huống cực đoan và không mong muốn, đôi lúc bạn cần phải tạo ra những hành động cực đoan
I knew I would regret after I did that but I had no other choice. Drastic times call for drastic measures!