Skid lid British informal
Được dùng để ám chỉ mũ bảo hiểm chống va chạm được đội bởi các tay đua hay người lái xe máy.
Your skid lid is cool. How much did you pay for it? - Mũ bảo hiểm của anh ngầu quá. Anh mua bao nhiêu vậy?
She grabbed her skid lid, jumped on her scooter and hit the road. - Cô ấy vớ lấy mũ bảo hiểm, nhảy lên chiếc scooter và lao xuống đường.
I saw a motorcycle gang wearing skid lids on the highway last night. - Tôi thấy một nhóm xe mô tô đội mũ bảo hiểm trên cao tốc tối qua.
Hình thức số nhiều của "skid lid" là "skid lids".