Skyrocket to (something or some place) British phrasal verb
Từ "to" có thể được thay thế bởi từ "into" mà không làm thay đổi nghĩa.
Vươn lên đến vị trí hoặc địa vị nào đó một cách bất ngờ và nhanh chóng
The new staff skyrocketed to assistant manager within a year and a half due to her impressive performance. - Bạn nhân viên mới đó đã nhanh chóng vươn lên vị trí trợ lí điều hành trong một năm rưỡi nhờ hiệu suất làm việc tốt của cô ấy.
The new range of this product skyrocketed us to the market leader. - Dòng sản phẩm mới này giúp chúng ta nhanh chóng trở thành doanh nghiệp dẫn đầu thị trường.
With the large amount of content, Youtube has skyrocketed to one of the most popular online video platforms. - Với khối lượng mội dung lớn, Youtube đã trở thành một trong những nền tảng video trực tuyến phổ biến nhất.
Động từ "skyrocket" nên được chia theo thì của nó.