Slugfest noun
Một cuộc chiến trong đó mọi người đánh nhau bằng nắm đấm.
Four people were injured in a slugfest between demonstrators and police. - Bốn người bị thương trong một cuộc ẩu đả giữa người biểu tình và cảnh sát.
He was arrested for getting into a slugfest after the match. - Anh ta đã bị bắt vì tham gia một đánh nhau sau trận đấu.
Một cuộc thảo luận sổi nổi giữa hai hoặc nhiều người, trong đó các quan điểm, bác bỏ, cáo buộc, v.v., được trao đổi qua lại.
The slugfest between the two wings of the party shows no signs of ceasing. - Cuộc thảo luận sôi nổi sức giữa hai đảng phía không có dấu hiệu ngừng lại.
There is a slugfest between the families over ownership of the land. - Có một cuộc cãi vã giữa các gia đình về quyền sở hữu đất đai.
Trong một cuộc cuộc cãi vã hay xung đột, tất cả những người tham gia đều đều có lỗi.
Chiến đấu hung hăng và dũng cảm
Gây ra một trận tranh cãi hay đánh nhau.
Từ này có từ năm 1910 và ban đầu được dùng để chỉ bóng chày.
Có vẻ rất đáng ngờ hoặc không thể chấp nhận được về mặt đạo đức
This deal stinks to high heaven. Maybe somebody was bribed.