Sober up phrasal verb
Bớt say, hoặc giúp ai đó bớt say.
If you want to go home yourself, you need to sober up first. - Nếu anh muốn tự mình đi về thì anh nên bớt say đi đã.
You drank a lot last night. Let's drink this ginger congee, it can sober you up. - Tối qua anh uống rất nhiều. Hãy ăn bát cháo gừng này đi, nó có thể giúp anh giải rượu.
Để trở nên nghiêm túc hoặc khiến ai đó trở nên nghiêm túc.
This is a serious case and we need you to really sober up when investigating it. - Đây là một vụ việc nghiêm trọng và chúng tôi cần các bạn thật sự nghiêm túc khi điều tra vụ này.
When Tom is almost nodding off, the teacher's calling sobers him up. - Khi Tom gần như ngủ gục, tiếng gọi của giáo viên đã khiến anh tỉnh giấc.
Nếu bạn “sober up", bạn bỏ rượu hoặc dùng thuốc để giúp bạn vượt qua cơn nghiện.
1. Không phàn nàn, thể hiên cảm xúc và nhút nhát.
2. Bình tĩnh và suy nghĩ kĩ.
3. Không bị say ở tí nào.
Chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.