Sock in phrasal verb
Khiến ai đó hoặc thứ gì đó đóng cửa, không hoạt động hoặc giữ nguyên vị trí, thường là do thời tiết xấu
We were socked in by the heavy rain for many days due to the impact of the storm, so our flight was delayed. - Chúng tôi bị mưa lớn kéo dài nhiều ngày do ảnh hưởng của bão nên chuyến bay của chúng tôi bị hoãn.
There is no way of hiking today because the fog is socking us in. - Không có cách nào để đi bộ đường dài ngày hôm nay vì sương mù đang bao phủ chúng tôi.
Động từ "sock" nên được chia theo thì của nó.
Xoay sở kiếm đủ tiền để mua thức ăn và những thứ cần thiết khác
She works two jobs at the same time in order to keep the wolf from the door.