(some city's) finest noun phrase informal
Nhóm người có công việc là làm cho mọi người tuân theo pháp luật và ngăn chặn và giải quyết tội phạm trong một thành phố cụ thể.
He has the legal right to use a gun because he's in Hanoi's finest. - Anh ta có quyền sử dụng súng một cách hợp pháp vì anh ta là người của lực lượng cảnh sát Hà Nội.
He was fined 100 dollars for going out during social distancing order and resisting Ho Chi Minh's finest. - Anh ta bị phạt 100 đô la vì tội đi ra ngoài trong lúc đang giãn cách xã hội và chống lại lực lượng cảnh sát thành phố Hồ Chí Minh.
Brooklyn's finest reported that street crime is increasing, so citizens should take extra precautions when going out at night. - Lực lượng cánh sát của Brooklyn cho biết tội phạm đường phố đang gia tăng, vì vậy người dân nên đề phòng thêm khi đi ra ngoài vào ban đêm.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Trên bờ vực của cái chết với khuôn miệng hình chữ Q
She is in the Q-zone due to massive blood loss.