Somewhere/some place to hang (up) (one's) hat phrase
Một nơi để sống
When I am 40 years old, I will find somewhere idyllic to hang up my hat. - Khi 40 tuổi, tôi sẽ tìm một nơi bình dị để sống.
She is from Singapore but Vietnam is the place that she is hanging up her hat. - Cô ấy đến từ Singapore nhưng đang sinh sống ở Việt Nam.
Home is a lot more than just a place to hang your hat. (A little of a book by Larry Webb) - Nhà không chỉ là nơi để sống. (Một tựa sách của Larry Webb)
Được dùng để nói rằng bạn ổn định cuộc sống hoặc chỗ ở và biến nó thành nhà ở của mình.
Sống với một lối sống xa hoa
Sống một mình như một người độc thân
Ở trong nhà ai đó.
Sống chung một nhà.
1. Món súp có các sợi mì được tạo hình thành các chữ cái
2. Một nhóm các chữ cái khiến bạn khó hiểu, thường là các chữ viết tắt
1. I enjoyed alphabet soup when I was young.
2. The name of the organization is an alphabet soup of A.D.B which stands for Asian Development Bank.