Soup's on spoken
Được dùng để chỉ bữa ăn đã sẵn sàng để ăn
A: "Soup's on!" B: "Finally! I've been waiting all night." - A: "Có đồ ăn rồi!" B: "Cuối cùng cũng có! Tớ đợi cả tối rồi đấy."
Soup's on, Mary! Go tell the kids to come here. - Có đồ ăn rồi đó Mary! Kêu đám nhóc vào đây đi.
Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu
I don't understand how he can fall in shit and come out smelling like a rose.