Spill (somebody's) blood literary phrase
Giết hoặc gây ra đau đớn về thể xác cho ai đó, đặc biệt là trong một cuộc chiến hoặc một cuộc chiến.
The missile hit their aircraft and spilled their blood. - Tên lửa đã bắn trúng máy bay của họ và giết chết họ.
The terrorists felt no remorse at spilling innocents' blood. - Những kẻ khủng bố không cảm thấy hối hận về việc giết những người vô tội.
The bomb exploded and spilled several people's blood. - Quả bom phát nổ và làm bị thương nhiều người.
Nếu cái gì gì đó claim one's life, nó giết chết hay lấy đi mạng sống của người đó.
Đe dọa bị xử tử như sự trừng phạt, nếu ai đó không làm điều gì
Giết ai đó hoặc chính mình bằng cách bắn vào đầu.
Tự tử.
(Điển hình là lời đe dọa chống lại ai đó) Tấn công, giết một người một cách thô bạo.
Động từ "spill" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Cảm thấy xấu hổ và mất mặt khi một người bị đánh bại hoặc thất bại
After losing that game, she had her tail between her legs.