Spread far and wide phrasal verb
Lan rộng, truyền đi khắp nơi, được cồng đồng biết tới.
The singer's fame spread far and wide. - Sự nổi tiếng của ca sĩ ngày càng lan rộng.
The company wants to keep this scandal of the actress, which means we need to make sure it doesn't spread far and wide. - Công ty muốn giữ kín vụ bê bối này của nữ diễn viên, nghĩa là chúng ta cần đảm bảo nó không lan rộng ra cộng đồng.
Ở mọi nơi
Từ một nơi ở nhoài cùng nhất đến một nơi khác
1. Mọi nơi
2. Theo nhiều hướng.
Động từ "spread" nên được chia theo thì của nó.
Western commercial culture has spread far and wide. Therefore, it is easy for us to find fast food restaurants in every corner of the globe. - Nền văn hóa phương Tây ngày càng lan rộng. Do đó, chúng ta dễ dàng tìm thấy các nhà hàng đồ ăn nhanh ở mọi nơi.
Cụm từ bắt nguồn từ một tác phẩm tiếng Anh cổ có niên đại khoảng năm 900.
Với sự nhiệt tình, háo hức và phấn khích tột độ.
At the party last night, everyone danced with wild abandon.