Spreads like wildfire In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "spreads like wildfire", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2019-10-01 01:10

Meaning of Spreads like wildfire (redirected from to spread like wildfire )

To spread like wildfire informal verb phrase figurative common

Truyền bá, lan rộng hoặc tuyên truyền nhanh chóng và rộng rãi.

The scarcity of clean water causes diseases to spread like wildfire in this region. - Tình trạng khan hiếm nước sạch khiến bệnh tật lan truyền nhanh tại vùng này.

With the disease spreading like wildfire, celebrations and mass gatherings should be deferred. - Với căn bệnh đang lan truyền nhanh thì nên hoãn tiệc tùng hay những lần tập trung đông.

Rumours began to spread like wildfire that the chairman was going to resign. - Các tin đồn bắt đầu lan nhanh rằng ngài chủ tịch sắp từ chức.

Other phrases about:

noise abroad

Truyền bá tin đồn.

go about

1. Đi khắp nơi, hết chỗ này sang chỗ nọ.

2. Truyền tin tức, tin đồn, v.v.

3. Lan truyền bệnh tật.

4. Bắt tay, thực hiện vào công việc.

5. Mặc trang phục cụ thể trước đám đông.

lay someone out

1. Nằm hoặc ngả lưng bên ngoài, đặc biệt là để tắm nắng.

2. Trải một cái gì đó lên một mặt phẳng.

3. Đi sâu vào chi tiết về điều gì đó, chẳng hạn như kế hoạch hoặc ý tưởng.

4. Chi tiêu hoặc đầu tư một khoản tiền cụ thể (thường rất nhiều) vào một người hoặc một món đồ nào đó.

5. Chỉ trích, khiển trách hoặc quở trách ai đó rất nghiêm.

6. Khiến ai đó bất tỉnh hoặc phủ phục trên mặt đất do tấn công vào người mạnh.

7. Chuẩn bị hoặc sắp xếp thi hài của một người nào đó trước khi đưa tang, hoặc chôn cất.

Grammar and Usage of To spread like wildfire

Các Dạng Của Động Từ

  • to spread like wildfire
  • Spreading like wildfire
  • spreads like wildfire

Động từ "spread" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
safety first

Dùng để nhắc nhở mọi người cẩn thận trong mọi việc

Example:

Always remember to put safety first whenever you drive.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode