Squeeze sb dry American British negative phrase
Bóc lột ai đó nhiều nhất có thể để lấy thông tin, tiền tài hoặc quyền lực.
She doesn't love him, she just want to squeeze him dry because he has money. - Cô ta không yêu anh ấy, ả chỉ muốn vắt kiệt y vì y có tiền thôi.
He's squeezing himself dry keeping doing sleeveless errands. - Anh ta đang tự vắt kiệt chính mình bằng cách cứ làm những việc vô bổ.
Động từ "squeeze" nên được chia theo thì của nó.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.