Stag line noun phrase
Một hàng đàn ông tại một cuộc tụ tập xã giao không có người hẹn hò hoặc bạn nhảy và đang chờ để yêu cầu phụ nữ khiêu vũ cùng họ
Suddenly, the door opened. A gorgeous girl came in and attracted all the eyes of men in the stag line. - Cánh cửa đột nhiên mở ra, một cô gái diện mạo như hoa bước vào thu hút mọi ánh nhìn của các chàng trai đến một mình ở bữa tiệc.
Why don't you invite Rose to go with you to the party? Are you going to be a man in the stag line? - Sao cậu không mời Rose đi cùng đến bữa tiệc? Định đến đó để rồi cô đơn không có bạn nhảy à?
You can bring your date to the party if you don't want to be a man in the stag line. - Bạn có thể mang bạn gái đến bữa tiệc nếu bạn không muốn trở thành một người đàn ông trong hàng ngũ độc thân.
You see the man in the stag line over there! He looks so charming. - Cậu thấy anh chàng chưa có bạn nhảy ở đằng kia không! Anh ấy trông thật cuốn hút.
Để chỉ một bữa tiệc sôi động vui vẻ với âm nhạc và nhảy múa, thường là một bữa tiệc để kỉ niệm điều gì đó.
Được dùng để mô tả một người hoặc sự kiện mang lại sự ảm đạm hoặc buồn bã cho một dịp vui hoặc lễ kỷ niệm.