Starchy adjective informal
Được dùng để nói tới đồ chứa nhiều tinh bột.
Some people think that starchy foods make us fat. - Một số người nghĩ rằng những thực phẩm giàu tinh bột khiến chúng ta béo.
Được dùng để chỉ người cư xử cứng nhắc, không hài hước.
My boss is out of favor with employees because he is quite starchy. - Ông chủ tôi không được nhân viên yêu thích cho lắm vì ông ấy khá cứng nhắc.
Thèm đồ giàu tinh bột.
When I saw my sister eating French fries, I felt so starchy. - Khi tôi nhìn thấy em tôi đang ăn khoai tây chiên, tôi thèm ăn tinh bột kinh khủng.
Món ăn kết hợp hải sản và thịt, cách gọi loại nhà hàng có phục vụ món ăn này.
Rất muốn cái gì đó hoặc rất muốn làm điều gì đó
Thèm muốn một cái gì đó vô cùng
Thèm ăn một chiếc bánh sandwich Big Mac của McDonald's.
Dùng để nói về đồ ăn.
Được dùng để chỉ một người là kẻ thù của bạn
He faced his sworn enemy.