Get/keep/set/start the ball rolling verb phrase
Bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I can't keep on procrastinating any longer. I have to get the ball rolling now! - Tớ không thể cứ trì hoãn mãi được. Tớ phải bắt đầu kiếm ăn đây!
After receiving the email, Alex started the ball rolling on the work right away. - Sau khi nhận được thư, Alex lao đầu vào làm việc ngay.
Bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc hoặc quyết tâm; bắt đầu làm những việc cần làm
Làm cho điều gì đó bắt đầu hoặc đang diễn ra, đặc biệt là một hoạt động, sự kiện hoặc một chuỗi sự kiện
Đến lúc cho điều gì đó bắt đầu.
Động từ "get/keep/set/start" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này là một phiên bản Mỹ của thành ngữ Anh 'keep the ball up' từ những năm 1700, nghĩa là tiếp tục làm việc gì đó.
Cụm từ này trở nên thông dụng nhờ vào chiến dịch tranh cử tổng thống năm 1840 của William Harrison. Trong chiến dịch, nhân viên của ông đã tạo ra những quả cầu khổng lồ với cái tên Victory Balls, những quả cầu này được đám đông lăn khắp đường phố trong tiếng hò vang, "Keep the ball rolling."
Ngoài ra, cụm từ này là một thuật ngữ thể thao trong bộ môn bóng cửa ở Anh từ giữa những năm 1850.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.