Stay one's hand old-fashioned literary
Ngăn đó làm việc gì
His parent stayed his hand before he signed the divorce papers. - Bố mẹ anh ta đã ngăn anh ấy lại trước khi anh ấy ký vào đơn ly hôn.
They stayed her hand before she destroyed these works. - Họ đã giữ tay cô ta lại trước khi cô ta phá hủy những tác phẩm này.
Động từ 'stay' nên được chia theo thì của nó.
Cảm thấy xấu hổ và mất mặt khi một người bị đánh bại hoặc thất bại
After losing that game, she had her tail between her legs.