Stay one's hand old-fashioned literary
Ngăn đó làm việc gì
His parent stayed his hand before he signed the divorce papers. - Bố mẹ anh ta đã ngăn anh ấy lại trước khi anh ấy ký vào đơn ly hôn.
They stayed her hand before she destroyed these works. - Họ đã giữ tay cô ta lại trước khi cô ta phá hủy những tác phẩm này.
Động từ 'stay' nên được chia theo thì của nó.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.