Step into the breach spoken
Giúp ai đó làm công việc mà họ không sẵn lòng hoặc không thể làm.
Ms. Eliie is off sick today, so I have to step into the breach. - Cô Ellie nghỉ ốm ngày hôm nay, nên tôi sẽ làm thay công việc của cô ấy.
The company is arranging someone to step into the breach before my maternity leave. - Công ty đang sắp xếp nhân sự để tiếp nhận công việc trước khi tôi nghỉ thai sản.
I step into the breach when Lily's off so many times, but she even didn't say thanks to me once. - Đã bao lần tôi thay Lily làm phần việc của cô khi cô ấy nghỉ làm, nhưng cô ấy thậm chí chẳng cảm ơn tôi lấy một lần.
Được dùng để nhấn mạnh rằng những cá nhân hay phàn nàn hoặc gây vấn đề thường hay được chú ý đến
Giúp đỡ ai đó làm chuyện sai trái hoặc trái với pháp luật
Dùng sức ảnh hưởng và quyền lực để giúp đỡ người khác
1. Được nói khi bạn quyết định sử dụng sự ảnh hưởng hay mối quan hệ xã hội để làm có được lợi thế hơn người khác
2. Kiếm kiếm tiền nhanh bằng cách bán tài sản cá nhân hoặc bán tài sản tài chính
3. Chết hoặc qua đời
Động từ "step" nên được chia theo thì của nó.