Stick (one's) nose (up) in the air phrase
Kiêu căng, trịch thượng hoặc khinh thường
She always sticks her nose up in the air when she talks to other classmates. - Cô ấy luôn trịch thượng mỗi khi nói chuyện với các bạn cùng lớp.
I can't abide people who stick their nose up in the air. - Tôi không thích những người kiêu căng
Nhường nhịn.
Động từ "stick" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Được sử dụng khi việc nào đó xấu đã xảy ra làm ngăn cản điều bạn dự định thực hiện
Oh, no, that’s torn it! I’ve left my wallet at home!