Stow away In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "stow away", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Tommy Tran calendar 2022-01-17 01:01

Meaning of Stow away

Stow away phrasal verb

Một danh từ hoặc đại từ có thể đặt giữa từ "stow" và "away."

Trốn đi trên một phương tiện di chuyển để không ai biết hoặc để không phải trả tiền vé.

At the age of 14, he stowed away on a subway train to Tokyo because his mother was mad at him. - Vào năm 14 tuổi, cậu ấy đã bỏ trốn đi Tokyo trên một con tàu điện vì cậu bị mẹ cậu ấy giận.

Vì không còn chỗ nào để chạy trốn nữa nên cô ấy đã quyết định trốn lên một con tàu hướng đến châu Á. - There's nowhere left to hide so she decided to stow away on a ship bound for Asia.

Cất giữ một vật tại một nơi nhất định để đến khi sau này lại cần dùng đến.

Tớ luôn cất giữ những cuốn sách cũ của tớ trong thùng, để sau này đứa em trai của tớ cũng sẽ dùng đến. - I always stow my old books away in a box, sooner or later my little brother will use them.

Ăn uống một cách tham lam.

Damn! I know he's huge but look at him stowing his food away, it's like a beast is eating. - Ghê thật! Tớ biết là cậu ấy rất to con những nhìn cách cậu ấy ngấu nghiến thức ăn kìa, trông như một con thú đang ăn vậy.

Other phrases about:

walk away scot free

Trốn khỏi sự kết án do phạm tội hoặc do làm điều sai trái, hoặc tránh sự được sự luận tội mà không phải chịu trách nhiệm về bất kỳ bản án hoặc hình phạt nào

brush (something) under the carpet

Cố gắng che dấu và phủ nhận cái gì đó xấu hổ, hoặc gây thiệt hại cho danh tiếng của ai đó

sail under false colours

Cố tình che giấu bản chất, ý định hoặc mục đích thực sự của một người

the certain party
Ám chỉ người nào đó mà bạn muốn giữ bí mật danh tính của họ.
get out while the getting is good

Rời đi vào một thời điểm thích hợp

Grammar and Usage of Stow away

Các Dạng Của Động Từ

  • stows away
  • stowing away
  • stowed away

Động từ "stow" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
love 'em and leave 'em

Quyến rũ và làm ai đó nghĩ bạn yêu họ (thật ra không phải vậy) rồi rời bỏ họ

Example:

He's not serious with you, girl. He is the love- them-and-leave-them type.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode