Stow it slang exclamation
Thường được dùng trong câu mệnh lệnh.
Ngừng nói, ngậm miệng hoặc câm miệng.
Just stow it and stop whining! - Chỉ cần cậu ngậm miệng lại và thôi rên rỉ đi!
Everyone, stow it! I don't want to hear whispers until the presentation is over. - Tất cả mọi người ngưng nói chuyện đi. Tôi không muốn nghe thấy bất kì tiếng xì xào nào cho đến khi bài thuyết trình kết thúc.
Maybe it's time you stowed it! - Có lẽ đến lúc mày câm miệng lại rồi đấy!
Dừng lại việc suy nghĩ hay nói về một vấn đề nào đó.
Ngừng chơi một môn thể thao
Động từ "stow" nên được chia theo thì của nó.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.