Stow away phrasal verb
Một danh từ hoặc đại từ có thể đặt giữa từ "stow" và "away."
Trốn đi trên một phương tiện di chuyển để không ai biết hoặc để không phải trả tiền vé.
At the age of 14, he stowed away on a subway train to Tokyo because his mother was mad at him. - Vào năm 14 tuổi, cậu ấy đã bỏ trốn đi Tokyo trên một con tàu điện vì cậu bị mẹ cậu ấy giận.
Vì không còn chỗ nào để chạy trốn nữa nên cô ấy đã quyết định trốn lên một con tàu hướng đến châu Á. - There's nowhere left to hide so she decided to stow away on a ship bound for Asia.
Cất giữ một vật tại một nơi nhất định để đến khi sau này lại cần dùng đến.
Tớ luôn cất giữ những cuốn sách cũ của tớ trong thùng, để sau này đứa em trai của tớ cũng sẽ dùng đến. - I always stow my old books away in a box, sooner or later my little brother will use them.
Ăn uống một cách tham lam.
Damn! I know he's huge but look at him stowing his food away, it's like a beast is eating. - Ghê thật! Tớ biết là cậu ấy rất to con những nhìn cách cậu ấy ngấu nghiến thức ăn kìa, trông như một con thú đang ăn vậy.
Trốn khỏi sự kết án do phạm tội hoặc do làm điều sai trái, hoặc tránh sự được sự luận tội mà không phải chịu trách nhiệm về bất kỳ bản án hoặc hình phạt nào
Cố gắng che dấu và phủ nhận cái gì đó xấu hổ, hoặc gây thiệt hại cho danh tiếng của ai đó
Cố tình che giấu bản chất, ý định hoặc mục đích thực sự của một người
Rời đi vào một thời điểm thích hợp
Động từ "stow" nên được chia theo thì của nó.
Quyến rũ và làm ai đó nghĩ bạn yêu họ (thật ra không phải vậy) rồi rời bỏ họ
He's not serious with you, girl. He is the love- them-and-leave-them type.