Strike a sour note phrase
Để đề cập hoặc biểu thị điều gì đó mà ai đó coi là không may hoặc khó chịu.
I accidentally struck a sour note, and immediately I could feel everybodys' sight line towards me. - Tôi vô tình nói đến vấn đề nhạy cảm, và ngay lập tức tôi có thể cảm nhận được ánh mắt của mọi người về phía mình.
News of my company's bankruptcy struck a sour note as I will become unemployed and face financial distress. - Tin tức về sự phá sản của công ty tôi là một điều đáng buốn vì tôi sẽ thất nghiệp và gặp khó khăn về tài chính.
She didn't care about her son's binge-watching problem until it started striking a sour note and resulting in myopia and an addiction to TV. - Bà không quan tâm đến vấn đề xem quá nhiều TV của con trai mình cho đến khi nó bắt đầu biểu hiện xấu, dẫn đến cận thị và nghiện TV.
Động từ "strike" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được hình thành dựa trên ý nghĩa của cụm từ "a sour note".