Suckabuck American adjective noun
Cực kỳ tham lam và hám lợi
These suckabuck officials are main factors leading to these political scandals. - Những quan chức tham lam và hám lợi này là những nhân tố chính dẫn tới bê bối chính trị này,
Được dùng để chỉ người tham lam và hám lợi
He is such a suckabuck when selling his partners out. - Anh ấy quả là kẻ tham lam vụ lợi khi bán đứng đối tác như thế.
No one wants to make friend with a suckabuck. - Không ai muốn làm bạn với một kẻ vụ lợi.
Danh từ đếm được
1. Người mà bị khinh thường.
2. Rất tệ
1. He dropped out of college and became a crumb bum.
2. The food here is crumb bum! I will never come back to this restaurant once again.