Suckabuck American adjective noun
Cực kỳ tham lam và hám lợi
These suckabuck officials are main factors leading to these political scandals. - Những quan chức tham lam và hám lợi này là những nhân tố chính dẫn tới bê bối chính trị này,
Được dùng để chỉ người tham lam và hám lợi
He is such a suckabuck when selling his partners out. - Anh ấy quả là kẻ tham lam vụ lợi khi bán đứng đối tác như thế.
No one wants to make friend with a suckabuck. - Không ai muốn làm bạn với một kẻ vụ lợi.
Danh từ đếm được
1. Những hành động cuối cùng trước khi không còn cơ hội để làm
2. Những nốt nhạc cuối cùng của một bài hát
1. He got his last licks on the piano before selling it.
2. The last licks of this song left an indelible impression on me.