Suzy Homemaker noun
Một người phụ nữ là một ví dụ hoàn hảo về một bà nội trợ truyền thống của Mỹ.
I can't abide the thought of becoming a Suzy Homemaker. Doing household chores is tedious! - Tôi không thích trở thành một người nội trợ truyền thống. Làm việc nhà thật tẻ nhạt!
Many girls, nowadays, prefer working in the office and climbing up the career ladder to becoming Miss Suzy Homemaker. - Ngày nay, nhiều cô gái thích làm việc trong văn phòng và leo lên nấc thang sự nghiệp hơn là trở thành bà nội trợ đảm đang.
Danh từ này xuất phát từ một dòng đồ chơi gồm các thiết bị gia dụng và nhà bếp thu nhỏ chức năng được bán vào cuối những năm 1960.
Dùng để bày tỏ cảm xúc của một người khi đối mặt với một tình huống tồi tệ
Man, my life really sucks. Life's a bitch and then you die.