Swallow the bait Verb + object/complement informal
Nếu bạn swallow the bait, bạn lấy cái gì ai đó đưa ra cho bạn, hoặc bạn đồng ý việc gì đó mà người ta yêu cầu bạn làm mà không hề biết rằng đó là một mánh khóe, thủ đoạn lừa đảo để lấy đi thứ gì đó từ bạn; cá cắn câu.
You can't just do whatever he wants you to do. Don't swallow the bait. - Bạn không thể làm bất cứ cái gì anh ta muốn bạn làm. Đừng bị mắc mưu.
The words "buy one, get one free" or "two for the price of one" is applied effectively for sales promotion as many purchasers swallow the bait. - Những lời như "mua một, tặng một" hoặc "mua hai trả tiền một" được áp dụng một một cách hiệu quả để thúc đẩy doanh số bởi vì có nhiều người mua cắn câu.
Không có thông tin rõ ràng về nguồn gốc của cụm từ này; tuy nhiên, có nguồn tin nói rằng đây là một cụm tiếng Anh cổ và xuất hiện từ thế kỷ 19.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.