Swanky British adjective informal
Được sử dụng để mô tả thứ gì đó rất đắt tiền và thời trang, theo cách nhằm thu hút sự chú ý của mọi người và tạo ấn tượng tốt
I just bought a swanky shirt. - Tôi vừa mới mua một cái áo đắt tiền.
I would love to try food at this swanky restaurant. - Tôi rất muốn thử đồ ăn tại nhà hàng sang trọng này.
Thay đổi giá cả của món hàng hay điều gì đó.
Được sử dụng để chỉ một thứ gì đó có giá rất cao, rất đắt
Có giá rất cao
Giá đắt cắt cổ, đắt đỏ.
hào hứng, phấn khích, thích thú
Children are as keen as mustard to discover new things around them.