Swim into (something) phrase
Đi từ vùng nước này sang vùng nước khác bằng cách bơi.
I saw a shoal of herring swim into that crevice. - Tôi nhìn thấy một đàn cá trích bơi vào đường nứt đó.
He jumped off the bridge and swam into the dark hole under it. - Anh ta nhảy khỏi cây cầu và bơi vào cái hố tối tăm bên dưới nó.
Bơi ngược dòng chảy của một số lực, chẳng hạn như thủy triều, dòng chảy, sóng, v.v.
To make exercise more strenuous, you can go to the sea and swim into the current. - Để làm bài tập khó hơn, bạn có thể ra biển và bơi ngược dòng nước.
I had to swim into the current to get back to the shore. - Tôi phải bơi ngược dòng nước để quay trở lại bờ.
Động từ "swim" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.