Swing both ways informal verb phrase
Bị thu hút tình dục với cả nam lẫn nữ.
I must confess something to you. I found out that I swing both ways since college. - Con có điều này muốn thú nhận với bố mẹ. Con nhận ra mình là người lưỡng tính từ hồi con học đại học.
Had I known you swing both ways, you'd have been mine already. - Tớ mà biết cậu là người song tính, thì giờ cậu đã là người yêu tớ rồi.
Động từ "swing" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này nhấn mạnh rằng Giáng sinh diễn ra mỗi năm một lần, vì vậy bạn nên nắm bắt cơ hội này để tận hưởng bản thân và đối xử tốt với người khác.
I've eaten a little more than usual as today is Christmas and Christmas comes but once a year, right?