Take trouble over/with something In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "take trouble over/with something", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Evelyn Nguyen calendar 2021-01-27 12:01

Meaning of Take trouble over/with something

Synonyms:

take trouble doing/to do something , go to the trouble to do something

Take trouble over/with something verb phrase

Người ta thường thêm các bổ ngữ như "a lot of", "too much", "so much", v.v. trước từ "trouble".

Nỗ lực lớn để làm điều gì đó

He took so much trouble over this assignment. - Anh ấy đã rất nỗ lực làm nhiệm vụ này.

I take a lot of trouble with my English pronunciation. - Tôi rất nỗ lực trong việc phát âm tiếng Anh của mình.

The police took a lot of trouble to find the lost child. - Cảnh sát phải rất vất vả mới tìm được đứa trẻ bị lạc.

Thank you for taking trouble to come here to join us even you are busy. - Cảm ơn bạn đã chịu khó đến đây chung vui với chúng tôi ngay cả khi bạn đang bận rộn.

Other phrases about:

no half measures

Các biện pháp hoặc hành động thích hợp

pick and shovel work
Công việc gây chán và đòi hỏi sự chú ý vào các chi tiết nhỏ.
Bring your A game

Làm hết sức mình hoặc cố gắng hết sức để làm cái gì đó

He that would eat the kernel must crack the nut

Nếu bạn muốn điều gì đó tốt hoặc thú vị, bạn cần phải nỗ lực để đạt được nó.

go to any, some, great, etc. lengths (to do something)

Làm việc rất chăm chỉ để đạt được cái gì đó.

Grammar and Usage of Take trouble over/with something

Các Dạng Của Động Từ

  • take trouble over/with something
  • took trouble over/with something
  • takes trouble over/with something
  • will take trouble over/with something

Động từ "take" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
as it happens/happened
Một cách trùng hợp, một cách bất ngờ; được dùng để thêm thông tin cho điều vừa được đề cập trước đó
Example: I went to my grandma's house to look for my cat. As it happened, the cat was in my grandma's care. 
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode