Tale of woe phrase
Một câu chuyện kể về những rắc rối hoặc bất bình của một người, đặc biệt khi được sử dụng như một lời biện minh cho hành động không làm gì đó hoặc thiếu thành công trong việc làm một việc gì đó.
When the teacher asked him why he didn't do the homework, he started telling his tale of woe. - Khi giáo viên hỏi tại sao anh ta không làm bài tập về nhà, anh ta bắt đầu kể câu chuyện về rắc rối cá nhân anh ta đã gặp phải.
She is always coming late and then starting one of her tales of woe to explain that. - Cô ấy luôn đến muộn và sau đó bắt đầu kể một trong những câu chuyện về rắc rối cô của mình để giải thích điều đó.
I called the boss up, recounting my tale of woe to justify my actions. - Tôi gọi ông chủ dậy, kể lại câu chuyện về rắc rối tôi đã gặp để giải thích cho hành động của mình.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Được dùng để chỉ một người thông minh hay nhạy bén
If you're such a clever clogs, beat him in this chess game.