Talk some sense into (someone's) head In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "talk some sense into (someone's) head", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Katie Anh calendar 2022-02-18 09:02

Meaning of Talk some sense into (someone's) head

Synonyms:

Knock some sense into someone's head

Talk some sense into (someone's) head idiom spoken language verb phrase

Được sử dụng để chỉ việc giúp ai đó suy nghĩ một cách hợp lý về điều gì đó

I found out that Justin was going to leave home. I think we should talk some sense into his head about this. - Tôi phát hiện ra là Justin đang dự định bỏ nhà đi. Tôi nghĩ chúng ta nên nói chuyện với thằng bé một chút về điều này.

I know that he won't listen to me. Can you do a me favor and talk some sense into your head? - Tôi biết là anh ấy sẽ không nghe tôi đâu. Cậu có thể giúp tôi vthử nói chuyện với anh ấy được không?

I already talked some sense into her head, but she just didn't see the point. - Tôi đã nói chuyện với cô ấy, chỉ là cô ấy không nhìn thấy điểm mấu chốt của vấn đề mà thôi.

David is going to drop out of school. We have to talk some sense into his head to stop him. - David đang có ý định bỏ học. Chúng tôi nên khuyên nhủ thằng bé dừng ngay ý định này.

Other phrases about:

fast talker

Được sử dụng để mô tả một người giỏi thuyết phục mọi người làm hoặc tin vào điều gì đó

a plum in (one's) mouth

Được sử dụng chủ yếu ở Anh, ám chỉ cách nói chuyện đặc trưng của tầng lớp thượng lưu

ride (one's) hobby-horse

Nói hoặc phàn nàn không ngừng về một chủ đề mà người nghe hứng thú

talk (one's) pants off

Thành ngữ này nhấn mạnh rằng một người nào đó nói quá lâu khiến người khác mất hứng thú và cảm thấy nhàm chán.

wag (one's) tongue

Nói chuyện

Grammar and Usage of Talk some sense into (someone's) head

Các Dạng Của Động Từ

  • talk some sense into (someone's) head
  • talks some sense into (someone's) head
  • talking some sense into (someone's) head
  • talked some sense into (someone's) head

Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
in rare form

1. Làm điều gì đó cực kỳ tốt

2. Cư xử một cách cực đoan hoặc một cách đáng chú ý

Example:

1. Holly was in rare form during her speech, so she got the first prize in the competition last night.

2. Corrine: I'm going to buy Christmas presents for everybody. Do you want to go with me?

   Laura: Oh...My kids are in rare form today, so I cannot go with you. Sorry!

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode