There's/that's... for you disapproving informal
Cụm từ này thường được sử dụng với hàm ý mỉa mai.
Ai đó hoặc một cái gì đó là một ví dụ điển hình của ai đó hoặc điều gì đó tồi tệ
You helped her a lot, but she betrayed you. That's gratitude for you! - Cậu đã giúp cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy đã phản bội lại cậu. Đó là lòng biết ơn nên có ư!
A: "I can't believe he had an affair with his secretary." B: "There's men for you!" - A: "Tôi không thể tin được rằng anh ấy đã ngoại tình với thư ký." B: "Đàn ông là thế đó!"
Một cách diễn đạt rằng chuyện gì đó khó có thể xảy ra hoặc không bao giờ xảy ra
It'll be a cold day in July when I can speak fluently Spanish.