That's rich British informal
Được sử dụng như một cách diễn đạt châm biếm để chỉ ra rằng sai lầm của ai đó cũng giống như lỗi của bạn.
You say I'm so mean? That's rich. You don't even chip in anything. - Bạn nói tôi quá keo kiêt? Nực cười quá. Bạn thậm chí chẳng quên góp thứ gì.
Jane criticized me for being late this morning. Neither did he. That's rich! - Jane đã chỉ trích tôi vì đã đến muộn vào sáng nay. Anh ta cũng vậy mà. Thật là nực cười!
Don't blame it on me! You broke the vase too. That's rich. - Đừng đổ lỗi cho tôi! Bạn cũng đã làm vỡ cái bình mà. Nực cười quá.
1. Một chút đắt hơn dự kiến.
2. Điều đó khá bất công hoặc không đúng sự thật.
Hoàn toàn vô lý, kì lạ.
1. Ai đó thường hay nói chuyện kiểu hiểm độc, chua ngoa, ngoa ngoắt làm cho người khác tổn thương.
2. Răng hóa thạch của cá mập
1. Many people doesn't want to make friends with Sue because she has a serpent's tongue.
2. A: 'My thesis will center on a serpent's tongue.' B: 'A serpent's tongue? What does it mean?' A: 'A serpent's tongue means the fossil tooth of a shark.'