That's the way the world wags In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "that's the way the world wags", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jenne Phuong calendar 2022-10-18 04:10

Meaning of That's the way the world wags

Synonyms:

that's the way the cookie crumbles , that's the way life is , that's the way the ball bounces

That's the way the world wags proverb old-fashioned

Được sử dụng để khuyến khích mọi người chấp nhận những thất vọng và bất hạnh như một phần không thể tránh khỏi của cuộc sống.

It can be tough, but that's the way the world wags. - Nó có thể khó khăn, nhưng đó là cách thế giới vận hành.

"Can you see that? It's unfair" - "I'm so sorry, but that's the way the world wags". - "Bạn thấy không? Nó không công bằng" - "Tôi rất tiếc, nhưng mà đó là cách thế giới vận hành".

Other phrases about:

be (all) part of life's rich tapestry

Được dùng để khuyến khích một người chấp nhận những trải nghiệm khó khăn hoặc rắc rối mà cuộc sống mang lại cho họ

life isn't all rainbows and unicorns

Dùng khi muốn nói rằng cuộc sống không chỉ có hạnh phúc mà còn có cả khó khăn.

Life's too short
Đừng lãng phí thời gian cho những vấn đề không quan trọng hoặc những cảm xúc không đáng có.
soft life

Cuộc sống thoải mái và dễ chịu

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
as it happens/happened
Một cách trùng hợp, một cách bất ngờ; được dùng để thêm thông tin cho điều vừa được đề cập trước đó
Example: I went to my grandma's house to look for my cat. As it happened, the cat was in my grandma's care. 
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode