Bread basket noun informal
Được dùng để nói về bụng hoặc dạ dày
He hit me in the bread basket. - Nó đánh tôi vào bụng.
I've had enough to eat. My bread basket is full. - Con ăn đủ rồi. Bụng con no lắm rồi.
She has problems with her bread basket. - Cô ấy có bệnh về dạ dày.
Một phần của vùng sản xuất ngũ cốc cho phần còn lại của nó.
The Southern Plain is the country's bread basket. - Đồng bằng Nam Bộ là vựa lúa của cả nước.
Xoay sở kiếm đủ tiền để mua thức ăn và những thứ cần thiết khác
She works two jobs at the same time in order to keep the wolf from the door.