The Busiest Men Find the Most Time American proverb
Câu tục ngữ này dùng để chỉ người hoàn thành công việc càng nhanh chóng và hiệu quả sẽ có nhiều thời gian rảnh rỗi hơn.
After my dad has worked extremely hard, he has a time to play game with us. The busiest men find the most time. - Sau khi làm việc chăm chỉ và vất vả, ba của tôi dành một chút thời gian để chơi với chúng tôi. Đúng là ông đã nỗ lực hết mình trong công việc để thưởng thụ khoảng thời gian rãnh rỗi còn lại của mình.
Someone who is good at time management is that the busiest men find the most time. - Người mà có thể quản lý tốt thời gian của mình là người bận rộn làm việc hiểu quả nhanh chóng để có nhiều thời gian rảnh rỗi.
Câu tục ngữ này lần đầu tiên xuất hiện trên văn bản vào năm 1884. Nó có ý nghĩa tương tự như câu tục ngữ idle individuals have the least recreation.
Một khi đã hoàn thành việc gì đó, bạn không thể làm gì khác ngoài việc đối mặt với hậu quả
I know you regret cheating on your test but you can't unring a bell.