The dice are loaded phrase
Rất khó để có kết quả thuận lợi bởi vì hoàn cảnh đã được coi là không may.
I'm 50 years old now, so when it comes to finding a new job, the dice are loaded. - Bây giờ tôi đã 50 tuổi, vì vậy khi nói đến việc tìm một công việc mới, điều đó là rất khó.
I want to join the marine, but I'm short-sighted, so the dice are loaded. - Tôi muốn tham gia thủy quân lục chiến, nhưng tôi bị cận, vì vậy xúc điều đó là rất khó.
He felt the dice were loaded and desisted from making any attempts. - Anh ta cảm thấy khó thành công vì hoàn cảnh không may và dừng nỗ lực.
Cụm từ này đề cập đến việc đặt một miếng chì (= một kim loại nặng) vào bên trong một con xúc xắc để nó luôn rơi theo một cách cụ thể.
Người có cá tính mạnh mẽ
I know Josh could deal with this problem because he's made of sterner stuff.